dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
15
16
17
18
19
»
»»
Words Containing "m^"
Một người hay lo bằng kho người làm
Một người hay lo bằng một kho người hay làm
Một người làm đĩ xấu danh đàn bà
Một người làm nên cả họ được cậy, một người làm bậy cả họ mang nhơ
Một người làm nên cả họ được cậy, một người làm bậy cả họ mất nhờ
Một người làm nên, cả họ được cậy, một người làm bậy, cả họ xấu lây
Một người làm nên cả họ được nhờ
Một người làm quan cả họ được nhờ
Một người làm quan cả họ được nhờ, một người làm bậy cả họ mang nhơ
Một người làm quan giàu sang cả họ
Một người làm quan thì sang cả họ
Một người làm xấu cả bậu mang dơ, một người làm tốt, cả họ được nhờ
Một người làm xấu, cả bậu mang nhơ
Một người làm xấu cả bậu mang nhơ, một người làm tốt cả bậu được nhờ
Một người lo bằng kho người làm
Một người lo hơn kho người làm
Một người một điều dỡ lều mà đi
Một người một nắm thời đắm đò ông
Một người một nết
Một người nhà bằng ba người mượn
Một người nói tốt truyền ra, ngàn người nghe đặng đều là truyền hay
Một người thì kín, chín người thì hở
Một người thì kín, hai người thì hở
Một người thời kín, chín người thời hở
Một người đứng đàng cả làng làm ơn
Một người đứng đàng, cả làng nhằm ăn
Một nhà ba con ngọng
Một nhà hai chủ không hoà, hai vua một nước ất là không yên
Một nhà mấy con ngọng
Một nhát đến tai, hai nhát đến gáy
Một nhời nói dối, sám hối bảy ngày
Một nhời nói quan tiền thúng thóc, cũng một nhời nói dùi đục cẳng tay
Một nhời nói quan tiền thúng thóc, một nhời nói dùi đục cẳng tay
Mót như trê đẻ
Một nồi thời tốn, hà tiện làm bốn niêu
Một nong tằm là năm nong kén, một nong kén là chín nén tơ
Một nong tằm năm nong kén
Một nuộc lạt, một bát cơm
Một nuột lạt, một bát cơm
Một nút lạt, một bát cơm
Một đời cha, ba đời con
Một đời cha, ba đời con, nếu muốn nặn tròn, thì phải nặn vuông
Một đời cha, ba đời con, nếu muốn vót tròn, thì phải vót vuông
Một đời gặp mấy anh hùng
Một đời kiện, chín đời thù
Một đời làm hại, bại hoại ba đời
Một đời làm lại, bại hoại ba đời
Một đời làm lại, bại hoại chín đời
Một đời làm lại, bại hoại muôn đời
Một đời làm lại hại ba đời
Một đời làm lại vạn đại ăn mày
Một đời làm thuốc, tổn phước ba đời
Một đời phá rối cuộc hôn nhân của người ta thì mình ba đời bị mạt
Một đời ta ba đời nó
Một đời ta, muôn vàn đời nó
Một đời được mấy anh hùng
Một đời được mấy anh hùng, một nước được mấy đức ông trị vì
Một đố mấy ngàm
Một đồng chác xa, ba đồng chác gần
Một đồng chẳng muốn, muốn hai đồng
Một đồng chẳng thông đi chợ
Một đồng cháo, ba đồng đường
Một đồng, cũng đỡ một đồng
Một đồng khoai hai đồng vỏ
Một đống khoai, hai đống vỏ
Một đồng khoai là hai đồng vỏ
Một đống khoai, một đống vỏ
Một đồng không thông đi chợ
Một đồng không thông làm vốn
Một đồng kiếm nát đồng cỏ, hai đồng kiếm đỏ con mắt
Một đồng kiếm nát đống cỏ, hai đồng kiếm đỏ con mắt
Một đồng một cốt
Một đồng một giỏ chẳng bỏ nghề buôn
Một đồng một giỏ chẳng bỏ nghề câu
Một đồng một giỏ chẳng bỏ nghề dâu
Một đồng một giỏ chẳng bỏ nghề giầu
Một đồng một giỏ không bỏ nghề dâu.
Một đồng một giỏ không bỏ nghề trầu
Một đồng một giỏ, không bỏ nghề trầu, một đồng một bầu không bỏ nghề sơn
Một đồng sợ tốn, bốn đồng không đủ
Một đồng thuê, hai đồng mượn
Một đồng tiền kiếm nát đống cỏ, hai đồng kiếm đỏ con mắt
Một đon lúa thường là ba tay
Một đón mười rào
Một quả cà bằng ba thang thuốc
Một quả chuông treo mấy cửa chùa
Một quan ăn đứt chín tiền
Một quan có giấy một quan, năm tiền không giấy mất oan năm tiền
Một quan có giấy một quan, năm tiền không giấy mất oan đừng nài
Một quan đè chín tiền
««
«
15
16
17
18
19
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...